Family and relationships

1. Learn how to talk about your family, family structure and relationships.

1.1. Family structure

Family Gia đình 
Relationship Quan hệ 
Paternal grandfather Ông nội 
Paternal grandmother Bà nội 
Maternal grandfather Ông ngoại 
Maternal grandmother Bà ngoại 
Father Bố 
Mother Mẹ 
Older uncle Bác 
Younger paternal uncle Chú 
Paternal aunt  
Maternal uncle Cậu 
Maternal aunt  
Older male sibling / Older brother Anh 
Older female sibling / Older sister Chị 
Younger male sibling / Younger brother Em trai 
Younger female sibling / Younger sister Em gái 
Son Con trai 
Daughter Con gái 
Grandson Cháu trai 
Granddaughter Cháu gái 
Parent Bố mẹ 
Grandparent Ông bà 
Paternal grandparent Ông bà nội 
Maternal grandparent Ông bà ngoại 

1.2. Give questions about your family

To give birth Sinh ra 
Your family Gia đình bạn 
How many Bao nhiêu / Mấy 

2. Notes

  • In the Vietnamese kinship system, men form the core of the family, but women are grafted onto it. Paternal relatives are thus called “nội,” “inside kin,” and maternal kin are considered “ngoại,” “outside kin.”

3. Practice

A son asks his father "Who gives birth to you?"  Đứa con trai hỏi ba nó "Ai sinh ra ba?" 
His father answers him "My parent, they are your paternal grandparent" Người bố trả lời "Bố mẹ của ba, là ông bà nội của con." 
Who gives birth to my mother ? Ai sinh ra mẹ ? 
Her parents, your maternal grandparent. Bố mẹ của mẹ, là ông bà ngoại của con. 
How many people in your family ? Nhà bạn có bao nhiêu người ? 
There are four peoples in my family, my parents, my sister and I. Nhà tôi có 4 người, bố mẹ tôi, chị tôi và tôi. 
Do you have any brothers or sisters ? Bạn có anh chị em không? 
Yes, I have a sister. Có, tôi có một người chị.