Numbers

1. Learn how to count and spell out the numbers 1 - 10

One Một 
Two Hai 
Three Ba 
Four Bốn 
Five Năm 
Six Sáu 
Seven Bảy 
Eight Tám 
Nine Chín 
Ten Mười 

2. Learn how to count and spell out the numbers 11 – 50

2.1. Numbers 11 - 20

Eleven Mười một 
Twelve Mười hai 
Thirteen Mười ba 
Fourteen Mười bốn 
Fifteen Mười lăm 
Sixteen Mười sáu 
Seventeen Mười bảy 
Eighteen Mười tám 
Nineteen Mười chín 
Twenty Hai mươi 

2.2. Numbers 21 - 30

Twenty one Hai mươi mốt 
Twenty two Hai mươi hai 
Twenty three Hai mươi ba 
Twenty four Hai mươi tư 
Twenty five Hai mươi lăm 
Twenty six Hai mươi sáu 
Twenty seven Hai mươi bảy 
Twenty eight Hai mươi tám 
Twenty nine Hai mươi chín 
Thirty Ba mươi 

2.3. Numbers 31 - 40

Thirty one Ba mươi mốt 
Thirty two Ba mươi hai 
Thirty three Ba mươi ba 
Thirty four Ba mươi tư 
Thirty five Ba mươi lăm 
Thirty six Ba mươi sáu 
Thirty seven Ba mươi bảy 
Thirty eight Ba mươi tám 
Thirty nine Ba mươi chín 
Forty Bốn mươi 

2.4. Numbers 41 - 50

Forty one Bốn mươi mốt 
Forty two Bốn mươi hai 
Forty three Bốn mươi ba 
Forty four Bốn mươi tư 
Forty five Bốn mươi lăm 
Forty six Bốn mươi sáu 
Forty seven Bốn mươi bảy 
Forty eight Bốn mươi tám 
Forty nine Bốn mươi chín 
Fifty Năm mươi 

3. Learn how to do simple calculations

Number Số 
Even Chẵn 
Odd Lẻ 
Add Cộng 
Subtract Trừ 
Multiply Nhân 
Divide Chia 
Equal Bằng 
Total Tổng 
Difference Hiệu 
Small Nhỏ 
Large Lớn 

4. Ordinal numbers

Ordinal numbers describe the order of things (i.e. rank, position) but they do not show the quantity.

First Đầu tiên 
Second Thứ hai 
Third Thứ ba 
Forth Thứ tư 
Fifth Thứ năm 
Sixth Thứ sáu 
Seventh Thứ bảy 
Eights Thứ tám 
Ninth Thứ chín 
Tenth Thứ mười 
Eleventh Thứ mười một 
Twelfth Thứ mười hai 
Thirteenth Thứ mười ba 
Fourteenth Thứ mười bốn 
Fifteenth Thứ mười lăm 
Sixteenth Thứ mười sáu 
Seventeenth Thứ mười bảy 
Eighteenth Thứ mười tám 
Nineteenth Thứ mưới chín 
Twentieth Thứ hai mươi 
Once Một lần 
Twice Hai lần 

5. Fractions

Here you will find the basic expressions for quarter, half and whole:

Quarter Phần tư 
Half Một nửa 
Whole Toàn bộ 

6. Practice numbers in Vietnamese

6.1. Answer the following questions for the numbers 11 – 50.

Which number is the largest? Số nào là số lớn nhất? 
Which number is the smallest? Số nào là số nhỏ nhất? 
List all the even numbers. Liệt kê các số chẵn. 
List all the odd numbers. Liệt kê các số lẻ. 

6.2. Note

The special pronunciation of these Vietnamese numbers
5 is pronounced lăm in numbers from 15-95
10 is pronounced mươi in numbers from 20 to 99
commas are not used as thousand separators (i.e. division the digits into groups of three), instead a space is used or a full stop: 1 000 000; 1.000.000