1. Learn how to tell time, ask and answer questions about the time.

What time is it? Mấy giờ rồi? 
(It’s) three o’clock. Ba giờ. 
Hour Giờ 
Minute Phút 
Second Giây 
Now Bây giờ 
At Lúc 
Morning Sáng 
Noon Trưa 
Afternoon Chiều 
This morning Sáng nay 
On time Đúng giờ 
Earlier Sớm hơn 
Haft Rưỡi 

2. Notes

2.1. There are many ways of telling time in Vietnamese. For example, 2:50 PM.

Fourteen fifty (24-hour clock). Mười bốn giờ năm mươi. 
Two fifty in the afternoon Hai giờ năm mươi chiều. 
Ten 'till three in the afternoon Ba giờ kém mười chiều. 

2.2. The Vietnamese 24-hour timeline is broken into five approximate periods.

Morning, 5:00 – 11:00 AM Sáng 
Noon, 12:00 PM Trưa 
Afternoon, 1:00 – 5:00 PM Chiều 
Evening, 6:00 – 10:00 PM Tối 
Late at night, 11:00 PM – 4:00 AM Khuya 

3. Practice

Excuse me. What time is it? Xin lỗi anh. Mấy giờ rồi? 
It’s 9:30. Dạ chín giờ ba mươi. 
When does the play begin? Chừng nào vở kịch bắt đầu vậy anh? 
At 10:00. Dạ lúc mười giờ. 
Thank you. Cám ơn anh.